Công thức lượng giác

Chia sẻ cùng cộng đồng!

Bài viết chia sẻ các công thức lượng giác cơ bản và nâng cao lớp 10 – lớp 11. Các công thức đầy đủ nhất và thơ công thức lượng giác giúp bạn học 1 cách dễ dàng hơn!

Công thức lượng giác cơ bản

Công thức thông dụng

Công thức lượng giác cơ bản

Công thức lượng giác cơ bản

 

Công thức cộng trừ

Cách nhớ : sin thì sin cos cos sin, cos thì cos cos sin sin dấu trừ, tan thì tan nọ tan kia chia cho mẫu số một trừ tan tan

Công thức cộng trừ

Công thức cộng trừ

Công thức nhân

Công thức nhân đôi

Công thức nhân đôi

Công thức nhân đôi

Công thức nhân ba

Công thức nhân ba

Công thức nhân ba

Công thức hạ bậc

Công thức hạ bậc

Công thức hạ bậc

Công thức lượng giác biến đổi tổng thành tích

Công thức biến đổi tổng thành tích

Công thức biến đổi tổng thành tích

Công thức lượng giác biến đổi tích thành tổng

Công thức biến đổi tích thành tổng

Công thức biến đổi tích thành tổng

Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

Các cung liên quan đặc biệt

Hai cung đối nhau

Hai cung đối nhau

Hai cung đối nhau

Hai cung bù nhau

Hai cung bù nhau

Hai cung bù nhau

Hai cung phụ nhau

Hai cung phụ nhau

Hai cung phụ nhau

Hai cung hơn kém 180 độ

Hai cung hơn kém 180 độ

Hai cung hơn kém 180 độ

Hai cung hơn kém 90 độ

Cung hơn kém 90 độ

Cung hơn kém 90 độ

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Biểu đồ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Biểu đồ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Công thức lượng giác nâng cao

Công thức kết hợp với hằng đẳng thức đại số

Công thức kết hợp với hằng đẳng thức đại số

Công thức kết hợp với hằng đẳng thức đại số

Công thức hạ bậc 3

Công thức hạ bậc 3

Công thức hạ bậc 3

Công thức liên quan đến tổng hiệu

Công thức liên quan đến tổng hiệu

Công thức liên quan đến tổng hiệu

Công thức thường sử dụng trong tam giác

Công thức thường sử dụng trong tam giác

Công thức thường sử dụng trong tam giác

Thơ học công thức lượng giác

Công thức sin cos

Bắt được quả tang. Sin nằm trên cos. Côtang cãi lại. Cos nằm trên sin!

Giá trị lượng giác các cung đặc biệt

Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tan

Cosin của hai góc đối bằng nhau; sin của hai góc bù nhau thì bằng nhau; phụ chéo là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tan góc này = cotan góc kia; tan của hai góc hơn kém pi thì bằng nhau.

Cộng trừ sin cos

Cos cộng cos bằng hai cos cos, cos trừ cos bằng trừ hai sin sin

Sin cộng sin bằng hai sin cos, sin trừ sin bằng hai cos sin.

Sin thì sin cos cos sin

Cos thì cos cos sin sin “coi chừng” (dấu trừ).

Tang tổng thì lấy tổng tang, chia một trừ với tích tang, dễ òm.

Công thức gấp đôi

+Sin gấp đôi = 2 sin cos, +Cos gấp đôi = bình cos trừ bình sin
= trừ 1 cộng hai lần bình cos, = cộng 1 trừ hai lần bình sin

+Tang gấp đôi, tang đôi ta lấy đôi tang (2 tang), chia 1 trừ lại bình tang, ra liền.

Công thức biến đổi tổng thành tích

Cos cos nửa cos-cộng, cộng cos-trừ. Sin sin nửa cos-trừ trừ cos-cộng. Sin cos nửa sin-cộng cộng sin-trừ

Công thức biến đổi tích thành tổng

Sin tổng lập tổng sin cô, cô tổng lập hiệu đôi cô đôi chàng, còn tan tử cộng đôi tan (hoặc là: tan tổng lập tổng hai tan), một trừ tan tích mẫu mang thương sầu, gặp hiệu ta chớ lo âu, đổi trừ thành cộng ghi sâu vào lòng.

Công thức chia đôi

Sin, cos mẫu giống nhau chả khác. Ai cũng là một cộng bình tê (1+t^2). Sin thì tử có hai tê (2t), cos thì tử có 1 trừ bình tê (1-t^2).

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Sao Đi Học ( Sin = Đối / Huyền). Cứ Khóc Hoài ( Cos = Kề / Huyền). Thôi Đừng Khóc ( Tan = Đối / Kề). Có Kẹo Đây ( Cotan = Kề/ Đối)

Sin : đi học (cạnh đối – cạnh huyền). Cos: không hư (cạnh đối – cạnh huyền). Tang: đoàn kết (cạnh đối – cạnh kề). Cotang: kết đoàn (cạnh kề – cạnh đối)

Tìm sin lấy đối chia huyền. Cosin lấy cạnh kề, huyền chia nhau. Còn tang ta hãy tính sau. Đối trên, kề dưới chia nhau ra liền. Cotang cũng dễ ăn tiền. Kề trên, đối dưới chia liền là ra.

Tính diện tích

Muốn tính diện tích hình thang: Đáy lớn, đáy bé ta mang cộng vào. Rồi đem nhân với đường cao. Chia đôi kết quả thế nào cũng ra.

Muốn tìm diện tích hình vuông: Cạnh nhân với cạnh ta thường chẳng sai. Chu vi ta đã học bài. Cạnh nhân với bốn có sai bao giờ.

Muốn tìm diện tích hình tròn: Pi nhân bán kính, bình phương sẽ thành.

Nguyên tắc để 2 tam giác bằng nhau: Con gà con, gân cổ gáy, cúc cù cu (cạnh góc cạnh, góc cạnh góc, cạnh cạnh cạnh)

Bài viết tham khảo: Tổng hợp kiến thức về định lý Pytago!

Bài viết tham khảo: Tổng hợp kiến thức về định lý hàm Cosin!

Bài viết tham khảo: Tổng hợp kiến thức về định lý Vi-et!

Bài viết tham khảo: Tổng hợp kiến thức về định lý Ceva!

Chuyên mục tham khảo: Toán học

Website liên kết: KHS247

Nếu các bạn có bất cứ thắc mắc hay cần tư vấn về thiết bị dịch vụ vui lòng comment phía dưới hoặc Liên hệ chúng tôi!

Chúng tôi luôn sẵn sàng đem lại những giá trị tốt đẹp cho cộng đồng!

Youtobe Facebook Twitter

Leave a Reply

error: Content is protected !!